Bảng tra thép hình, trọng lượng các loại H, U, I, L V tiêu chuẩn 2021

21 Tháng Sáu, 2021

Bảng tra thép hình là bảng số liệu về kích thước, trọng lượng và đặc trưng của các loại thép hình H, U, V, I. Mỗi loại thép hình đều có các đặc trưng riêng biệt nên các bảng tra thép hình riêng biệt. Bảng tra thép hình các loại H, U, I, L V tiêu chuẩn 2021.

Bảng tra thép hình H.

Thép hình H có nhiều mẫu mã đa dạng nên thông số và tiêu chuẩn khác nhau. Các tiêu chuẩn:

Mác thép tiêu chuẩn Nhật: JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Mác thép của Trung quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010

Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010

Mác thép của Mỹ: A36,… Theo tiêu chuẩn : A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Tiêu chuẩn Châu Âu:  S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3.

Quy cách thép hình H

Quy cách thép hình H

Dưới đây là bảng tra thép hình H để mọi người tham khảo.

Bảng tra thép hình H
Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh)mkg/mkg/cây
    H 100 x 100 x 6 x 8mm1217.20206.40
    H 125 x 125 x 6.5 x 9mm1223.80285.60
    H 148 x 99 x 6 x 9mm1220.70248.40
    H 150 x 150 x 7 x 10mm1231.50378.00
    H 175 x 175 x 7.5 x 11mm1240.40484.80
    H 194 x 150 x 6 x 9mm1230.60367.20
    H 200 x 200 x 8 x 12mm1250.50606.00
    H 244 x 175 x 7 x 11mm1244.10529.20
    H 250 x 250 x 9 x 14mm1272.40868.80
    H 294 x 200 x 8 x 12mm1256.80681.60
    H 300 x 300 x 10 x 15mm1294.001,128.00
    H 340 x 250 x 9 x 14mm1279.70956.40
    H 350 x 350 x 12 x 19mm12137.001,644.00
    H 390 x 300 x 10 x 16mm12107.001,284.00
    H 400 x 400 x 13 x 21mm12172.002,064.00
    H 414 x 405 x 18 x 28mm12232.002,784.00
    H 488 x 300 x 11 x 18mm12128.001,536.00
    H 588 x 300 x 12 x 20mm12151.001,812.00

Bảng tra thép hình U.

Thép hình u có các loại phổ biến như sau:  U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400…

Các tiêu chuẩn quốc tế.

– Mác thép của Mỹ: A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36

– Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

– Mác thép của Nhật: SS400 đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.

– Mác thép của Nga: CT3 … đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88.

bảng tra thép hình U

bảng tra thép hình U

Dưới đây là bảng tra thép hình U.

TênQuy cáchĐộ dàiTrọng lượng kg/mTrọng lượng (kg/cây)
Thép hình U49 U 49x24x2.5x6m 6M2.3314.00
Thép hình U50U50x22x2,5x3x6m6M – 13.50
Thép hình U63U63x6m6M17.00
Thép hình U64U 64.3x30x3.0x6m6M2.8316.98
Thép hình U65U65x32x2,8x3x6m6M –18.00
U65x30x4x4x6m6M –22.00
U65x34x3,3×3,3x6m6M –21.00
Thép hình U75U75x40x3.8x6m6M5.3031.80
Thép hình U80U80x38x2,5×3,8x6m6M –23.00
U80x38x2,7×3,5x6m6M –24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m6M –38.00
U80x38x5,7x6m6M –40.00
U80x40x4.2x6m6M5.08 30.48
U80x42x4,7×4,5x6m6M –31.00
U80x45x6x6m6M7.0042.00
U 80x38x3.0x6m6M3.5821.48
U 80x40x4.0x6m6M6.00 36.00
Thép hình U100U 100x42x3.3x6m6M5.1731.02
U100x45x3.8x6m6M7.1743.02
U100x45x4,8x5x6m6M –43.00
U100x43x3x4,5×66M –33.00
U100x45x5x6m6M –46.00
U100x46x5,5x6m6M –47.00
U100x50x5,8×6,8x6m6M –56.00
U 100×42.5×3.3x6m6M5.1630.96
U100 x42x3x6m6M33.00
U100 x42x4,5x6m6M –42.00
U 100x50x3.8x6m6M7.3043.80
U 100x50x3.8x6m6M7.5045.00
U 100x50x5x12m12M9.36112.32
Thép hình U120U120x48x3,5×4,7x6m6M –43.00
U120x50x5,2×5,7x6m6M –56.00
U 120x50x4x6m6M6.9241.52
U 120x50x5x6m6M9.3055.80
U 120x50x5x6m6M8.8052.80
Thép hình U125U 125x65x6x12m12M13.40160.80
Thép hình U140U140x56x3,5x6m6M54.00
U140x58x5x6,5x6m6M66.00
U 140x52x4.5x6m6M9.5057.00
U 140×5.8x6x12m12M12.4374.58
Thép hình U150U 150x75x6.5x12m12M18.60223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ)12M18.60223.20
Thép hình U160U160x62x4,5×7,2x6m6M75.00
U160x64x5,5×7,5x6m6M84.00
U160x62x6x7x12m12M14.00168.00
U 160x56x5.2x12m12M12.50150.00
U160x58x5.5x12m12M13.8082.80
Thép hình U180U 180x64x6.x12m12M15.00180.00
U180x68x7x12m12M17.50210.00
U180x71x6,2×7,3x12m12M17.00204.00
Thép hình U200U 200x69x5.4x12m12M17.00204.00
U 200x71x6.5x12m12M18.80225.60
U 200x75x8.5x12m12M 23.50282.00
U 200x75x9x12m12M24.60295.20
U 200x76x5.2x12m12M18.40220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m12M24.60295.20
Thép hình U250U 250x76x6x12m12M22.80273.60
U 250x78x7x12m12M23.50282.00
U 250x78x7x12m12M24.60295.20
Thép hình U300U 300x82x7x12m12M 31.02372.24
U 300x82x7.5x12m12M31.40376.80
U 300x85x7.5x12m12M34.40412.80
U 300x87x9.5x12m12M39.17470.04
Thép hình U400U 400x100x10.5x12m12M58.93707.16
Cừ 400x100x10,5x12m12M48.00576.00
Cừ 400x125x13x12m12M 60.00720.00
Cừ 400x175x15,5x12m12M 76.10 913.20

Bảng tra thép hình I.

Thép hình I có kích thước khá đa dạng với kích thước dao động như sau:

+ Chiều cao thân:  100 – 900 mm

+ Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm

+ Chiều dài:  6000 & 12000 mm

Quy cách thép hình I

Quy cách thép hình I

Dưới đây là bảng tra quy cách thép hình I.

TÊN SẢN PHẨMKích thước cạnh
( XxYmm )
Độ dày bụng T1Độ dày cánh T2Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng
( KG/ M )
Thép hình  I 100I100x503.26m7
Thép hình  I 100I100x554.56.56m9.46
Thép hình  I 120I120x644.86.56m11.5
Thép hình  I 148I148x100696m – 12m21.1
Thép hình  I 150I150x75576m – 12m14
Thép hình  I 194I194x150696m – 12m30.6
Thép hình  I 198I198x994.576m – 12m18.2
Thép hình  I 200I200x1005.586m – 12m21.3
Thép hình  I 244I244x1757116m – 12m44.1
Thép hình  I 248I248x 124586m – 12m25.7
Thép hình  I 250I250x125696m – 12m29.6
Thép hình  I 250I250x1757116m – 12m44.1
Thép hình  I 294I294x2008126m – 12m56.8
Thép hình  I 298I298x1495.586m – 12m32
Thép hình  I 300I300x1506.596m – 12m36.7
Thép hình  I 340I340x2509146m – 12m79.7
Thép hình  I 346I346x174696m – 12m41.4
Thép hình  I 350I350x1757116m – 12m49.6
Thép hình  I 390I390x30010166m – 12m107
Thép hình  I 396I396x1997116m – 12m56.6
Thép hình  I 400I400x2008136m – 12m66
Thép hình  I 440I440x30011186m – 12m124
Thép hình  I 446I446x1998126m – 12m66.2
Thép hình  I 450I450x2009146m – 12m76
Thép hình  I 482I482x30011156m – 12m114
Thép hình  I 488I488x30011186m – 12m128
Thép hình  I 496I496x1999146m – 12m79.5
Thép hình  I 500I500x20010166m – 12m89.6
Thép hình  I 596I596x19910156m – 12m94.6
Thép hình  I 582I582x30012176m – 12m137
Thép hình  I 588I588x30012206m – 12m151
Thép hình  I 594I594x30214236m – 12m175
Thép hình  I 600I600x20011176m – 12m106
Thép hình  I 692I692x30013206m – 12m166
Thép hình  I 700I700x30013246m – 12m185
Thép hình  I 792I792x30014226m – 12m191
Thép hình  I 800I800x30014266m – 12m210
Thép hình  I 900I900x30016186m – 12m240

Bảng tra thép hình L – V

Thép V có đa dạng về kích thước, và thường được đặt tên theo độ dài cạnh chữ V, tùy thuộc vào độ dày mà mỗi loại lại có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép L – VL – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 256…

bảng tra thép hình L - V

bảng tra thép hình L – V

Dưới đây là bảng tra thép hình V

TênQuy cách thép V( A x B x t)Độ dài mTrọng lượng
Thép V25V 25 x 25 x 2.5ly65.5
V 25 x 25 x 3ly66.7
Thép V30V 30 x 30 x 2.0ly65.0
V 30 x 30 x 2.5ly65.5
V 30 x 30 x 3ly67.5
V 30 x 30 x 3ly68.2
Thép V40V 40 x 40 x 2ly6 7.5
V 40 x 40 x 2.5ly68.5
V 40 x 40 x 3ly610.0
V 40 x 40 x 3.5ly611.5
V 40 x 40 x 4ly612.5
V 40 x 40 x 5ly617.7
Thép V45V 45 x 45 x 4ly616.4
V 45 x 45 x 5ly620.3
Thép V50V 50 x 50 x 3ly613.0
V 50 x 50 x 3,5ly615.0
V 50 x 50 x 4ly617.0
V 50 x 50 x 4.5ly619.0
V 50 x 50 x 5ly6  22.0
Thép V60V 60 x 60 x 4ly6 22.1
V 60 x 60 x 5ly627.3
V 60 x 60 x 6ly632.2
Thép V63V 63 x 63 x 4ly621.5
V 63 x 63 x5ly627.0
V 63 x 63 x 6ly628.5
Thép V65V 65 x 65 x 5ly630.0
V 65 x 65 x 6ly635.5
V 65 x 65 x 8ly646.0
Thép V70V 70 x 70 x 5.0ly631.0
V 70 x 70 x 6.0ly641.0
V 70 x 70 x 7ly644.3
Thép V75V 75 x 75 x 4.0ly631.5
V 75 x 75 x 5.0ly634.0
V 75 x 75 x 6.0ly637.5
V 75 x 75 x 7.0ly641.0
V 75 x 75 x 8.0ly652.0
V 75 x 75 x 9ly6 59.8
V 75 x 75 x 12ly678.0
Thép V80V 80 x 80 x 6.0ly641.0
V 80 x 80 x 7.0ly648.0
V 80 x 80 x 8.0ly657.0
Thép V90V 90 x 90 x 6ly649.7
V 90 x 90 x 7,0ly657.0
V 90 x 90 x 8,0ly672.0
V 90 x 90 x 9ly672.6
V 90 x 90 x 10ly679.8
V 90 x 90 x 13ly6102.0
Thép V100V 100 x 100 x 7ly662.9
V 100 x 100 x 8,0ly672.0
V 100 x 100 x 9,0ly678.0
V 100 x 100 x 10,0ly6 90.0
V 100 x 100 x 12ly664.0
V 100 x 100 x 13ly6114.6
Thép V120V 120 x 120 x 8ly688.2
V 120 x 120 x 10ly6109.0
V 120 x 120 x 12ly6130.0
V 120 x 120 x 15ly6129.6
V 120 x 120 x 18ly6160.2
Thép V130V 130 x 130 x 9ly6107.4
V 130 x 130 x 10ly6115.0
V 130 x 130 x 12ly6141.0
V 130 x 130 x 15ly6172.8
Thép V150V 150 x 150 x 10ly6137.5
V 150 x 150 x 12ly6163.0
V 150 x 150 x 15ly6201.5
V 150 x 150 x 18ly6238.8
V 150 x 150 x 19ly6251.4
V 150 x 150 x 20ly6264
Thép V175V 175 x 175 x 12ly6190.8
V 175 x 175 x 15ly6236.4
Thép V200V 200 x 200 x 15ly6271.8
V 200 x 200 x 16ly6289.2
V 200 x 200 x 18ly6324
V 200 x 200 x 20ly6358.2
V 200 x 200 x 24ly6424.8
V 200 x 200 x 25ly6441.6
V 200 x 200 x 26ly6457.8
Thép V256V 250 x 250 x 25ly6562.2
V 250 x 250 x 35ly6768

Mua thép hình ở đâu.

Bạn đang có nhu cầu mua thép hình các loại hay liên hệ với Thép Đại Phát để được tư vấn. Thép đại phát hoạt động hơn 10 năm cung cấp các sản phẩm gia công cơ khí như thép hình, thép cuộn, thép bản mã các loại và một số loại thép khác.

Đại Phát tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm về thép uy tín và chất lượng tại Hà Nội, với hàng nghìn khách hàng trên khắp cả nước. Ngoài ra Đại Phát chúng tôi còn cung cấp thêm các sản phẩm thép hình như: Thép hình H , Thép hình I, Thép hình V…

Kết luận.

Hy vọng, qua bảng tra thép hình trên sẽ giúp bạn nắm rõ được thông số của các loại thép mình mong muốn. Bạn có thể thảm khảo giá sản phẩm tại Hotline 0968.888.228.

Hoặc đến ngay cơ sở sản xuất gần nhất của Đại Phát để được tư vấn và nhận hàng.

Cụm công nghiệp Bình Phú, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội

KM19 Đại lộ Thăng Long – KCN Thạch Thất Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội